Giống chữ “清” (thanh), chữ mới do nghĩa hòa đoàn tạo ra, ý nghĩa là giúp đỡ triều Thanh (nhớ “清” là trong sáng, thanh khiết, ở đây liên tưởng đến triều đại Thanh).
同“清”。义和团新造字,意为扶助清朝。
Ví dụ
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Hình thái radical:
⿰,扌,清
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丶丶丶一一丨一丿乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép