ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢵮
Bảng phân tích âm vị 𢵮
Lū
Họ Lô, một họ phổ biến trong tiếng Trung.
姓氏。
Từ phương ngữ chỉ hành động đánh, quất (như quất roi). Thường dùng trong tiếng Bắc Kinh.
〈方〉抽打。北京官话。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép