Bản dịch của từ 𢶡 trong tiếng Việt

𢶡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄐㄧㄝˊN/AN/AN/A

𢶡 (Động từ)

01

Đánh bên cạnh, đánh ngang (như đánh vào đầu hoặc vai bên cạnh) – dễ nhớ như tiếng 'kiết' vang lên khi bị đánh bất ngờ bên hông.

从旁击打。《説文•手部》:“𢶡,旁擊也。”《集韻•嘯韻》:“𢶡,或書作撽。”《公羊傳•宣公六年》“公怒,以斗𢶡而殺之”漢何休注:“摮,猶擊也。𢶡,謂旁擊頭項。”宋程頤《上谷郡君家傳》:“大寒,有負炭而𢶡者過門,家人欲呼之。”清謝階樹《養生論》:“金與金相𢶡,則缺。”

Ví dụ
𢶡
Bính âm:
【ㄐㄧㄝˊ】【KIẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敫,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一丶一乚丿丿一丿丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép