Bản dịch của từ 𢶡 trong tiếng Việt
𢶡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄐㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𢶡 (Động từ)
【】
01
Đánh bên cạnh, đánh ngang (như đánh vào đầu hoặc vai bên cạnh) – dễ nhớ như tiếng 'kiết' vang lên khi bị đánh bất ngờ bên hông.
从旁击打。《説文•手部》:“𢶡,旁擊也。”《集韻•嘯韻》:“𢶡,或書作撽。”《公羊傳•宣公六年》“公怒,以斗𢶡而殺之”漢何休注:“摮,猶擊也。𢶡,謂旁擊頭項。”宋程頤《上谷郡君家傳》:“大寒,有負炭而𢶡者過門,家人欲呼之。”清謝階樹《養生論》:“金與金相𢶡,則缺。”
Ví dụ
