ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢷌
Bảng phân tích âm vị 𢷌
Tuò
Cùng nghĩa với chữ '拓' (mở rộng, phát triển) – dễ nhớ như từ 'thác' trong tiếng Việt, tượng trưng cho sự mở rộng như thác nước chảy mạnh.
同“拓”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép