Từ tượng thanh mô tả tiếng kêu răng rắc như khi gãy hoặc cắt, thường dùng trong tiếng Việt là 'két chà' (giống âm thanh khi cành cây gãy hoặc vật cứng bị bẻ).
〔~叉〕响声词。通常写作“喀嚓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHÁCH】
Hình thái radical:
⿰,扌,蓋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丨丨一丨一乚丶丨乚丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép