Bản dịch của từ 𢷰 trong tiếng Việt

𢷰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄎㄧㄥˇN/AN/AN/A

𢷰 (Động từ)

01

(khiêng) Cái gánh, cái đòn gánh trên vai hay lưng, như khiêng đồ nặng bằng vai hoặc lưng (như câu 'gánh gồng trên vai').

〈越南释义〉读音khiêng,杠上,背上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(khênh) Đưa lên cao, nâng lên, ví dụ như khiêng kiệu (nâng kiệu lên để mang).

〈越南释义〉读音khênh,抬起。〔~轎〕抬轿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢷰
Bính âm:
【ㄎㄧㄥˇ】【KHIÊNG】
Hình thái radical:
⿰,扌,輕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丨乚一一一丨一乚乚乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép