ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢸋
Bảng phân tích âm vị 𢸋
Tàng
Cùng nghĩa với “趟” (lượt đi, chuyến đi – dễ nhớ như đi “đáng” một chuyến)
同“趟”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép