ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢸢
Bảng phân tích âm vị 𢸢
Chèn
Chẹn: bóp nghẹt, ngăn cản không cho xảy ra (như chẹn đường, chẹn tiếng).
〈越南释义〉读音chẹn,扼杀,阻止。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép