Bản dịch của từ 𢹎 trong tiếng Việt
𢹎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎo | ㄖㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
𢹎 (Động từ)
【rǎo】
01
Cùng nghĩa với “擾” (nhiễu loạn, làm phiền như tiếng ồn làm rối loạn tâm trí). Nhớ dễ qua từ “nhiễu” trong tiếng Việt, nghĩa là làm rối, làm phiền.
同“擾”。《廣韻•小韻》:“𢹎”,同“擾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【rǎo】【ㄖㄠˇ】【NHIỄU】
- Các biến thể:
- 擾
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,⿳,𦣻,⿲,止,⿰,丨,丨,巳,夂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一一丿丨乚一一一丨丨丨一丨一乚一乚丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹛
擾
娆
㑱
嬈
扰
隢
搉
描
持
擡
搡
捈
捊
换
擄
摛
捁
㩜
䱯
競
蘰
鐢
齠
䮱
䵔
㡧
鐭
鶗
㰒
鬑
