Cùng nghĩa với chữ “拶” (trát), chỉ hành động kẹp hoặc bóp chặt (như trong tra khảo hoặc tra tấn). (Nhớ: “trát” giống “kẹp chặt” như cái kẹp trát giấy).
同“拶”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zá】【ㄗㄚˊ】【TRÁT】
Các biến thể:
拶
Hình thái radical:
⿰,扌,薩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨一一丨乚乚丨丶一丿丶一丿丿一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép