Bản dịch của từ 𢹹 trong tiếng Việt

𢹹

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊN/AN/AN/A

𢹹 (Thán từ)

lán
01

Trích dẫn từ kinh điển Phật giáo, dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hòa nhập, như khi hai yếu tố hòa quyện tạo thành một thể thống nhất (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'lãn' như sự liên kết chặt chẽ).

《觀中院撰定事業灌頂具足支分》:引二合伏也滿拏~歴曼荼羅路佉夜引畫沒藥二合唅八我私謂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢹹
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LÃN】
Hình thái radical:
⿰,扌,藍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨一一丨一丨乚一丨乚丿一一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép