Bản dịch của từ 𢺄 trong tiếng Việt
𢺄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | N/A | N/A | N/A |
𢺄 (Động từ)
【guān】
01
Giống chữ “关”, nghĩa là liên quan, dính líu (như “quan hệ” hay “quan tâm”). Dễ nhớ vì “quan” cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt chỉ sự liên kết.
同“关”。关联,牵涉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trứng cá, tức là trứng của cá (như trứng cá hồi). Hình ảnh dễ nhớ vì trứng cá là món ăn quen thuộc.
鱼卵。
Ví dụ
