Bản dịch của từ 𢺄 trong tiếng Việt

𢺄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢN/AN/AN/A

𢺄 (Động từ)

guān
01

Giống chữ “”, nghĩa là liên quan, dính líu (như “quan hệ” hay “quan tâm”). Dễ nhớ vì “quan” cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt chỉ sự liên kết.

同“关”。关联,牵涉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trứng cá, tức là trứng của cá (như trứng cá hồi). Hình ảnh dễ nhớ vì trứng cá là món ăn quen thuộc.

鱼卵。

Ví dụ
𢺄
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Hình thái radical:
⿰,扌,關
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨乚一一丨乚一一乚乚丶乚乚丶丿丨乚丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép