ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢺘
Bảng phân tích âm vị 𢺘
Yán
Cùng nghĩa với '撵' (đuổi theo, đuổi đi). Ví dụ trong câu: “~了他去,咱两个儿且快活一夜。” có nghĩa là đuổi anh ta đi để hai ta vui chơi một đêm.
同“撵”。见《三刻拍案惊奇》第九回:“~了他去,咱两个儿且快活一夜。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép