Bản dịch của từ 𢺵 trong tiếng Việt

𢺵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋN/AN/AN/A

𢺵 (Tính từ)

01

Nghiêng, không thẳng (như đầu nghiêng, hình tam giác không đều). Ví dụ: '𢺵彼織女' nói về sao Thợ Dệt không thẳng hàng, dễ nhớ như hình tam giác lệch trong bầu trời.

倾斜。《説文•匕部》:“𢺵,頃也……《詩》曰:‘𢺵彼織女。’”段玉裁注:“頃者,頭不正也。《小雅•大東》:‘跂彼織女。’《傳》曰:‘跂,隅皃。’按:隅者,陬隅不正而角,織女三星成三角,言不正也。許所據作‘𢺵’。”《廣韻•寘韻》:“𢺵,傾也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢺵
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍCH】
Các biến thể:
伎, 跂
Hình thái radical:
⿰,匕,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép