Bản dịch của từ 𢻃 trong tiếng Việt

𢻃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇN/AN/AN/A

𢻃 (Danh từ)

chǐ
01

Cùng nghĩa với chữ “” (một loại mắm đậu lên men dùng để nêm nếm, quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam). Chữ này dùng trong các từ cổ, liên quan đến việc ướp muối và gia vị (giúp nhớ: “𢻃” là gia vị mặn như muối, dùng để điều chỉnh vị thức ăn).

同“豉”。《説文•尗部》:“𢻃,配鹽幽尗也。从尗,支聲。豉,俗𢻃,从豆。”《玉篇•尗部》:“𢻃,以調五味也。今作豉。”

Ví dụ
𢻃
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【SỈ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,尗,支
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一一乚丿丶一丨乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép