Cùng nghĩa với chữ “抌”. Hành động châm, đâm, hoặc đánh nhẹ (như khi dùng dao hoặc vật nhọn chích vào). (Dễ nhớ: chữ này giống như hành động ‘đâm’ trong tiếng Việt)
同“抌”。刺,击。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
抌
Hình thái radical:
⿰,冘,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
攴
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶乚丿乚丨一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép