Cùng nghĩa với chữ “𢻵”. Hành động rút mũi tên để bắn (như rút tên ra khỏi cung để bắn). (Hình ảnh dễ nhớ: rút tên như rút kim, chữ kê đọc gần giống, dễ liên tưởng)
同“𢻵”。拔箭射物。
Ví dụ
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Hình thái radical:
⿰,𪩲,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
攴
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚丨丿丿一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép