Bản dịch của từ 𢼸 trong tiếng Việt

𢼸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟN/AN/AN/A

𢼸 (Tính từ)

wēi
01

Rất nhỏ, tí hon như hạt bụi; nhớ đến từ 'vi' trong 'vi mô' để dễ liên tưởng.

微小。后作“微”。《説文•人部》:“𢼸,妙也。”作“眇也”,段玉裁并注云:“凡古言𢼸眇者,即今之微妙字。眇者,小也……微行而𢼸廢矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan sát, theo dõi một cách kín đáo, như hành động thầm lặng để biết tin tức.

伺察。后作“微”。《墨子•號令》:“期盡,匿不占,占不悉,令吏卒𢼸得,皆斷。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢼸
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
Các biến thể:
微, 𣁋
Hình thái radical:
⿰,𡵂,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丿乚丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép