Cùng nghĩa với 'bổ', tức là sửa chữa, vá lại (như vá quần áo, bổ sung kiến thức). Dễ nhớ vì 'bổ' trong tiếng Việt cũng có nghĩa là thêm vào, sửa chữa cho đầy đủ.
同“补”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
Các biến thể:
補, 𢽊, 𢾱
Hình thái radical:
⿰,甫,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
攴
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚一一丨丶丨一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép