Bản dịch của từ 𢿡 trong tiếng Việt

𢿡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊN/AN/AN/A

𢿡 (Tính từ)

xié
01

Giống như chữ “” (cùng nghĩa).

同“㕢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ) Cắt đến, cắt gọn.

〈方言〉裁至。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Phương ngữ) Khéo léo, tháo vát. Ví dụ: “Lúc nào cũng có người hiệp như hổ.”

〈方言〉能干。吴语。闪闪有老虎,处处有~人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Phương ngữ) Khỏe mạnh. Ví dụ: “Mẹ dạo này khá hiệp.”

〈方言〉健康。吴语。姆妈最近蛮~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢿡
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Hình thái radical:
⿰,⿳,⿱,⺊,冖,一,貝,攴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一丶乚一丨乚一一一丿丶丨一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép