Bản dịch của từ 𢿡 trong tiếng Việt
𢿡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𢿡 (Tính từ)
【xié】
01
Giống như chữ “㕢” (cùng nghĩa).
同“㕢”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Phương ngữ) Cắt đến, cắt gọn.
〈方言〉裁至。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Phương ngữ) Khéo léo, tháo vát. Ví dụ: “Lúc nào cũng có người hiệp như hổ.”
〈方言〉能干。吴语。闪闪有老虎,处处有~人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(Phương ngữ) Khỏe mạnh. Ví dụ: “Mẹ dạo này khá hiệp.”
〈方言〉健康。吴语。姆妈最近蛮~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
