Bản dịch của từ 𣃔 trong tiếng Việt
𣃔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duàn | ㄉㄨㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𣃔 (Động từ)
【duàn】
01
Giống chữ “断” (đoạn), nghĩa là cắt đứt, chia lìa (như câu tục ngữ “đoạn tình đoạn nghĩa” – cắt đứt mọi liên hệ). Trong 《說文解字》 giải thích là “截” (cắt), giúp nhớ rằng 𣃔 cũng mang nghĩa cắt đứt, chia đoạn.
同“斷”。《説文•斤部》:“𣃔,截也。”鈕樹玉校録:“𣃔,《玉篇》作斷。”邵瑛羣經正字:“𣃔,今經典作斷。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
- Các biến thể:
- 斷
- Hình thái radical:
- ⿰,𢇍,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶乚乚丶丨一乚乚丶乚乚丶丨一丿丿一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缎
毈
断
瑖
段
㱭
锻
椴
斷
籪
躖
緞
㪽
㫀
㪾
斩
斳
斵
斶
斧
斤
斨
斪
㪿
穭
譴
贏
鰋
鐐
攘
覻
廰
軆
䥛
曦
礩
