Bản dịch của từ 𣄆 trong tiếng Việt

𣄆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇN/AN/AN/A

𣄆 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (lữ), chỉ nơi hoang dã, cánh đồng hoang (như trong câu: “野穀𣄆生麻菽尤盛。” – nơi đồng hoang mọc lên nhiều cây lúa, đậu vừng).

同“旅”。宋蘇軾《東坡志林》卷六:“野穀𣄆生,麻菽尤盛。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣄆
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,方,𮕦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丿丿一丶一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép