ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣄝
Bảng phân tích âm vị 𣄝
Yàn
Giống chữ “验” (yàn), nghĩa là kiểm tra, xác minh (như trong ‘kiểm nghiệm’). Dễ nhớ: ‘yểm’ nghe giống ‘kiểm’, đều liên quan đến kiểm tra, xác nhận.
同“验”。验证。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép