Bản dịch của từ 𣆑 trong tiếng Việt

𣆑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋN/AN/AN/A

𣆑 (Động từ)

01

Giống chữ “𣌧”, nghĩa là thông báo, báo cáo (như báo tin cho ai biết) – dễ nhớ như “céc” báo tin nhanh như tiếng cắc céc.

同“𣌧”。《康熙字典•日部》:“𣆑,《篇海類編》:‘楚革切,音冊。告也。’”按:《篇海類篇•天文類•日部》作𣆑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣆑
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
册, 𣌧, 𣆩
Hình thái radical:
⿱,册,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿乚一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép