Bản dịch của từ 𣆯 trong tiếng Việt
𣆯
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𣆯 (Tính từ)
【xié】
01
Trong thơ ca cổ, dùng để mô tả sự khác biệt hoặc tương đồng như trong câu thơ: có khi khác biệt như chim hiệp, có khi giống như cây lúa (giúp nhớ qua hình ảnh thiên nhiên quen thuộc).
《元诗选·○过仙霞岭》:或差若颉~,或比若稫稄。
Ví dụ
02
Theo nghĩa ở Nhật Bản, đồng nghĩa với chữ “䀪” (một chữ hiếm, dùng trong từ ngữ đặc biệt).
〈日本释义〉同“䀪”。
Ví dụ
