Bản dịch của từ 𣇂 trong tiếng Việt
𣇂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𣇂 (Danh từ)
【yào】
01
Giống như chữ 𥆱, là một chữ cổ dùng trong văn học, ví như 'liễu thanh diệu' (liễu xanh diệu), giúp nhớ chữ qua hình ảnh cây liễu xanh mát mắt.
同“𥆱”。《全元散曲·刘庭信· 套数·〔双调〕夜行船 ·青楼咏妓》:怎当那冷撒㖔柳靑𣇂。错下书三婆啉。硬散...增本摘艳当那作当他。𣇂作𥆱。燕莺作莺燕。...。瞒作男。㖔作沁的。𣇂作𥆱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
