Bản dịch của từ 𣇂 trong tiếng Việt

𣇂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋN/AN/AN/A

𣇂 (Danh từ)

yào
01

Giống như chữ 𥆱, là một chữ cổ dùng trong văn học, ví như 'liễu thanh diệu' (liễu xanh diệu), giúp nhớ chữ qua hình ảnh cây liễu xanh mát mắt.

同“𥆱”。《全元散曲·刘庭信· 套数·〔双调〕夜行船 ·青楼咏妓》:怎当那冷撒㖔柳靑𣇂。错下书三婆啉。硬散...增本摘艳当那作当他。𣇂作𥆱。燕莺作莺燕。...。瞒作男。㖔作沁的。𣇂作𥆱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣇂
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DIỆU】
Hình thái radical:
⿰,日,岑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚丨丿丶丶乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép