〈Giải thích Nhật Bản〉 Giống như chữ “舂” (chưng), tên địa danh Nhật Bản, ví dụ như ~米 (つきよね) ở huyện Nam Cự Mã, tỉnh Yamanashi. (Nhớ chữ này như “chưng” gạo để dễ liên tưởng)
〈日本释义〉同“舂”。日本地名字,~米(つきよね),在山梨县南巨摩郡富士川町。
Ví dụ
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Hình thái radical:
⿱,龹,旧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一丿丶丨丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép