ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣇒
Bảng phân tích âm vị 𣇒
Chéng
Tên người dùng ở Đài Loan (gợi nhớ tên riêng dễ nhớ).
见于台湾人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng nghĩa với chữ “圣” (Thánh), thường thấy trong văn tự cổ như bia đá. (Thánh nhân, thánh thần)
同“圣”。见《广碑别字》引《魏贾良造像》。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép