ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣊋
Bảng phân tích âm vị 𣊋
Sè
Khô hạn, khô ráo như đất cằn, cảm giác khô khan, không ẩm ướt (giúp nhớ: 'se' giống như 'sẻ' khô cằn).
〈越南释义〉读音se,干旱,干涩。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép