Bản dịch của từ 𣊖 trong tiếng Việt

𣊖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄘㄢN/AN/AN/A

𣊖 (Động từ)

01

Giống như chữ “tham” (tham gia, tham khảo), dùng để chỉ hành động cùng tham dự hoặc góp mặt (nhớ câu thành ngữ “tham gia” để dễ nhớ).

同“参”。《同文集举要》卷三:“𣊖,曑同。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣊖
Bính âm:
【ㄘㄢ】【THAM】
Hình thái radical:
⿱,晶,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép