Bản dịch của từ 𣊺 trong tiếng Việt

𣊺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊN/AN/AN/A

𣊺 (Danh từ)

xián
01

Dòng họ Hiên ở Tế Nam, một gia tộc quý tộc từng bị diệt vong; thời Hán có họ Tông và họ Hiên, là những quý tộc lớn ở Trường An.

《通志·氏族略五》:“~氏,济南~氏,豪族,为郅都所灭。又前汉有宗氏、~氏,长安大豪也。”

Ví dụ
02

Họ (tên họ trong tiếng Việt).

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thường thấy trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ
𣊺
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIÊN】
Hình thái radical:
⿰,日,間
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一丨乚一一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép