Bản dịch của từ 𣋝 trong tiếng Việt

𣋝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋN/AN/AN/A

𣋝 (Tính từ)

zào
01

Từ thông tục dùng thay cho “” (nóng nảy, bồn chồn).

俗“躁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) đợi một chút, như trong câu “đợi tạo tử” nghĩa là đợi một lúc.

〈方言〉等~子:等了一会儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khô, ráo; ví dụ “枯造” nghĩa là khô ráo, “造𠱄” nghĩa là miệng khô.

乾、燥。〔枯~〕乾燥。~𠱄:口乾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣋝
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Hình thái radical:
⿰,日,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一丨乚一丨乚一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép