Bản dịch của từ 𣌆 trong tiếng Việt
𣌆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄓㄨˇㄨㄚˇ | N/A | N/A | N/A |
𣌆 (Danh từ)
【】
01
Chữ Nôm đọc là 'trưa', chỉ khoảng thời gian giữa ngày, lúc mặt trời lên cao nhất, thường là lúc nghỉ ngơi hoặc ăn trưa (giữa buổi).
喃字。读音trưa,中午,晌午。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ Nôm đọc là 'trưa', chỉ bữa ăn chính vào giữa ngày, thường gọi là bữa trưa hoặc cơm trưa.
喃字。读音trưa,午饭。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
