Bản dịch của từ 𣍩 trong tiếng Việt

𣍩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨN/AN/AN/A

𣍩 (Tính từ)

01

Giống chữ '' (tô), nghĩa là mềm, giòn như bánh mì giòn tan, dễ nhớ như bánh 'tô' thơm ngon trong bếp Việt.

同“酥”。音义未详。《古玺汇编•姓名私玺.1053》:“肖(赵)~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tham khảo tác phẩm của nhà thư pháp Mễ Phất '' để hiểu thêm về chữ này.

另见米芾《真~帖》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣍩
Bính âm:
【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
Hình thái radical:
⿰,月,禾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép