ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣍸
Bảng phân tích âm vị 𣍸
Pò
Cùng nghĩa với chữ “霸(魄)”, chỉ phần tinh túy của mặt trăng khi mới mọc (như “nguyệt phách” – phần hồn của mặt trăng).
同“霸(魄)”。月魄;月始生。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép