Bản dịch của từ 𣎎 trong tiếng Việt
𣎎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𣎎 (Danh từ)
【líng】
01
Giống chữ “凌” (lăng), nghĩa là vượt qua, chồng chất; trong thơ ca thường dùng để chỉ bóng râm hoặc nơi mát (như trong câu thơ “納于𣎎陰” – vào bóng mát của 𣎎). Chữ này có nét nghĩa liên quan đến sự chồng chất hoặc vượt lên trên, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ “lăng” trong tiếng Việt (lăng tẩm, chồng chất).
同“凌”。《説文•仌部》:“𣎎,仌出也。《詩》曰:‘納于𣎎陰。’凌,𣎎或从夌。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
