Bản dịch của từ 𣎎 trong tiếng Việt

𣎎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𣎎 (Danh từ)

líng
01

Giống chữ “” (lăng), nghĩa là vượt qua, chồng chất; trong thơ ca thường dùng để chỉ bóng râm hoặc nơi mát (như trong câu thơ “納于𣎎陰” – vào bóng mát của 𣎎). Chữ này có nét nghĩa liên quan đến sự chồng chất hoặc vượt lên trên, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ “lăng” trong tiếng Việt (lăng tẩm, chồng chất).

同“凌”。《説文•仌部》:“𣎎,仌出也。《詩》曰:‘納于𣎎陰。’凌,𣎎或从夌。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣎎
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,⿱,龹,仌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丶丿一一丿丶丿丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép