Bản dịch của từ 𣏁 trong tiếng Việt

𣏁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǒu

ㄇㄡˇN/AN/AN/A

𣏁 (Tính từ)

mǒu
01

Cùng nghĩa với chữ “một” (), thường dùng trong chữ cổ; chữ này dễ nhầm với “đãi” () nhưng khác về bộ thành phần, giúp nhớ chữ bằng cách liên tưởng đến quả mơ () trong tiếng Việt.

同“某(梅)”。《字彙•木部》:“呆〔𣏁),古某字,今俗以為癡獃字,誤。”《正字通•木部》:“呆〔𣏁〕,同槑〔𣚨〕省,古文某作槑〔𣚨〕,某即古梅字。”按:字从𠙵不从口,与“呆”别。

Ví dụ
𣏁
Bính âm:
【mǒu】【ㄇㄡˇ】【MẬU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𠙵,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép