Bản dịch của từ 𣏁 trong tiếng Việt
𣏁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǒu | ㄇㄡˇ | N/A | N/A | N/A |
𣏁 (Tính từ)
【mǒu】
01
Cùng nghĩa với chữ “một” (梅), thường dùng trong chữ cổ; chữ này dễ nhầm với “đãi” (呆) nhưng khác về bộ thành phần, giúp nhớ chữ bằng cách liên tưởng đến quả mơ (梅) trong tiếng Việt.
同“某(梅)”。《字彙•木部》:“呆〔𣏁),古某字,今俗以為癡獃字,誤。”《正字通•木部》:“呆〔𣏁〕,同槑〔𣚨〕省,古文某作槑〔𣚨〕,某即古梅字。”按:字从𠙵不从口,与“呆”别。
Ví dụ
