ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣏍
Bảng phân tích âm vị 𣏍
Mèng
Cùng nghĩa với chữ “孟” (Mạnh), thường dùng để chỉ người anh cả trong gia đình hoặc tên riêng.
同“孟”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép