ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣏒
Bảng phân tích âm vị 𣏒
N/A
Giống như chữ '朹', thường dùng trong văn tự cổ hoặc chữ Nôm.
同“朹”。
(Theo nghĩa tiếng Nhật) Đọc là kurumi (くるみ), nghĩa là quả hồ đào, quả óc chó – loại hạt cứng bên trong có thể ăn được.
〈日本释义〉读音kurumi(くるみ)。胡桃。核桃。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép