Bản dịch của từ 𣏮 trong tiếng Việt

𣏮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋN/AN/AN/A

𣏮 (Danh từ)

01

Tên một bộ tộc thời Ân Thương. Ví dụ trong câu “𣏮以父庚宗尊” nghĩa là bộ tộc Ốc tôn kính tổ tiên Phụ Cảnh.

殷商族名。《𣏮父庚觚》:“𣏮以父庚宗尊。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết ban đầu của “𥞥”, đồng nghĩa với “”, chỉ thân cây lúa hoặc cây lương thực. Trong chữ khắc cổ, dùng đồng nghĩa với “”, nghĩa là cắt, chặt, loại bỏ.

“𥞥”初文。同“䅀”。禾类谷物的茎秆。契文用同“剌”,芟除,割裂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣏮
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【ỐC】
Hình thái radical:
⿱,丿,束
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨乚一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép