Bản dịch của từ 𣐄 trong tiếng Việt
𣐄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𣐄 (Danh từ)
【tǒng】
01
Chữ Nôm, đọc là 'truông', chỉ vùng đất có nhiều gai góc, chằng chịt như bụi rậm gai (nhớ như 'truông' là nơi gai góc khó đi).
喃字。读音truông,荆棘丛生之地。
Ví dụ
02
Chữ cổ của người Thái, đồng nghĩa với chữ “𭩞” (một ký tự cổ của dân tộc Thái).
古壮字。同“𭩞”。
Ví dụ
