〈chỉ dùng trong tên người Đài Loan〉 Chữ dùng làm tên riêng, thường thấy trong tên người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến sự đặc biệt của tên riêng.
〈台湾释义〉见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ruò】【ㄖㄨㄛˋ】【NHƯỢC】
Hình thái radical:
⿰,木,叒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶乚丶乚丶乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép