Bản dịch của từ 𣑡 trong tiếng Việt
𣑡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fá | ㄈㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𣑡 (Danh từ)
【fá】
01
Chữ viết tắt của “伐木” (chặt cây), như trong bài thơ cổ: tiếng chim kêu gọi bạn bè, gợi nhớ cảnh chặt cây trong rừng (giúp nhớ chữ bằng hình ảnh chặt cây liền mạch).
“伐木”的合写。《曝书亭集·卷第三十七》:“𣑡之诗曰:‘嘤其鸣矣,求其友声’”。此诗出自《诗经-小雅-伐木》篇。故当为竖写时“伐木”二字书写紧凑,被误认成一字。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
