ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣑯
Bảng phân tích âm vị 𣑯
Táo
Giống như chữ “桃” (đào), chỉ quả đào ngọt ngào, thơm ngon, thường thấy trong câu thơ cổ.
同“桃”。唐陳子昂《感遇三十八首》之二十六:“日耽瑶臺樂,豈傷𣑯李時。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép