Bản dịch của từ 𣑲 trong tiếng Việt
𣑲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𣑲 (Danh từ)
【pèi】
01
Cùng nghĩa với chữ “枫” (phong), chỉ lá phong đỏ rực mùa thu, như trong câu thơ: “Một con đường ánh nắng chiều xiên, cậu bé chăn trâu trên lưng bò ngắm tranh. Đừng nói mùa thu không có màu sắc, khi hoa cúc vàng, lá 𣑲 cũng đỏ rực.” (giúp nhớ chữ qua hình ảnh lá phong đỏ rực mùa thu)
同“枫”。《吕帝诗集》:“一径斜阳晚照残,牧童牛背画中看。三秋莫道无颜色,篱菊黄时𣑲叶丹。”
Ví dụ
