Bản dịch của từ 𣑲 trong tiếng Việt

𣑲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋN/AN/AN/A

𣑲 (Danh từ)

pèi
01

Cùng nghĩa với chữ “” (phong), chỉ lá phong đỏ rực mùa thu, như trong câu thơ: “Một con đường ánh nắng chiều xiên, cậu bé chăn trâu trên lưng bò ngắm tranh. Đừng nói mùa thu không có màu sắc, khi hoa cúc vàng, lá 𣑲 cũng đỏ rực.” (giúp nhớ chữ qua hình ảnh lá phong đỏ rực mùa thu)

同“枫”。《吕帝诗集》:“一径斜阳晚照残,牧童牛背画中看。三秋莫道无颜色,篱菊黄时𣑲叶丹。”

Ví dụ
𣑲
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHẾ】
Hình thái radical:
⿰,木,𫥞,⿰,木,⿵,𠘨,帀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿乚一丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép