Bản dịch của từ 𣒃 trong tiếng Việt

𣒃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧN/AN/AN/A

𣒃 (Danh từ)

01

Tên một loại nông cụ dùng để gieo hạt giống, giống như cái cày nhỏ giúp đất tơi xốp (nhớ câu: “Tích tích gieo mầm xanh” để liên tưởng đến nông cụ này).

农具名。耧。《説文•木部》:“𣒃,穜樓也。”段玉裁注:“穜者,今之種字;樓者,今之耬字。《廣韻》曰:‘耬,種具也。’今北方謂所以耩者曰耬。耩者,種也。”

Ví dụ
02

Tên một loại nông cụ dùng để nấu hoặc ủ mạch, giúp quá trình làm bánh hoặc rượu (nhớ câu: “Nấu mạch bằng tích” để liên tưởng đến dụng cụ này).

农具名。柃𣒃,熬麦器。《説文•木部》:“𣒃,燒麥柃𣒃。”段玉裁注:“燒,猶熬也。柃𣒃者,熬麥器名。”《集韻•卦韻》:“𣒃,柃𣒃,農具。”

Ví dụ
03

Một loại mũi giáo nhỏ, vũ khí ngắn dùng trong chiến đấu (liên tưởng đến mũi giáo nhỏ, sắc bén).

小矛。五代徐鍇《説文繫傳•木部》:“𣒃,《字書》又小矛也。”

Ví dụ
𣒃
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
Hình thái radical:
⿰,木,役
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丿丨丿乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép