Bản dịch của từ 𣓶 trong tiếng Việt
𣓶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𣓶 (Tính từ)
【mèng】
01
Giống chữ “猛” (mãnh) nghĩa là mạnh mẽ, dữ dội (nhớ chữ này bằng cách liên tưởng đến sức mạnh mãnh liệt như con mãnh hổ).
同“猛”。阮元刻本《论语注疏·卷第二十·子张问于孔子章》:“威而不𣓶也。挍勘记:本猛,误𣓶,今正。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo sách cổ, dùng phương pháp lấy kim loại và cỏ khô để tạo lửa (gợi nhớ cách tạo lửa thủ công, dùng sức mạnh và kỹ thuật).
《艺文类聚·火》:取金𣓶无缘者,执日高三四丈时,以向,持燥艾承之寸馀,有顷焦之,吹之则然,得火。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
