Bản dịch của từ 𣔄 trong tiếng Việt
𣔄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēn | ㄈㄣ | N/A | N/A | N/A |
𣔄 (Danh từ)
【fēn】
01
Dùng làm tên người ở Đài Loan, như một cái tên riêng đặc biệt.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với chữ “扮” (bạn), nghĩa là đóng vai, hóa trang.
同“扮”。见《慧琳音义》《文字典说》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Theo Hàn Quốc, đọc là 분, dùng trong tên người, ví dụ họ Park phân.
〈韩国释义〉读音분,人名用字,朴~。
Ví dụ
