ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣔕
Bảng phân tích âm vị 𣔕
Chéng
Cùng nghĩa với chữ “乘” (thừa), nghĩa là cưỡi, ngồi lên hoặc tận dụng (như thừa cơ, thừa nước đục)
同“乘”。《篇海類編•人事類•人部》:“𣔕,通作乘。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép