Bản dịch của từ 𣔟 trong tiếng Việt
𣔟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bà | ㄅㄚˋ | N/A | N/A | N/A |
𣔟 (Danh từ)
【bà】
01
(Trong tiếng Việt cổ) bắp là phần xương cày, gọi là '犁梁' – giống như cái thanh nối trên cày giúp cày đất dễ dàng hơn.
〈越南释义〉读音bắp,〔~𦓿〕犁梁。
Ví dụ
02
Bắp còn là từ chỉ phần đùi lớn của con người, dễ nhớ vì 'bắp đùi' là cách gọi phổ biến trong tiếng Việt.
〈越南释义〉读音bắp,〔~𦟿〕大腿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
